loading...
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Khám phá nước Lào => Bấm
CACBOHIĐRAT VÀ LIPIT

I.Cacbohiđrat(Đường):
1. Cấu trúc hoá học:
a. Đường đơn(Mônôsaccarit)
VD: Glucôzơ, Fuctôzơ(đường trong quả),Galactôzơ (Đường sữa).
 Có 3 - 7 nguyên tử C, dạng mạch thẳng và mạch vòng.


b. Đường đôi (Đisaccarit)
VD: Đường mía(Saccarôzơ), mạch nha, Lactôzơ, Mantôzơ…
Gồm 2 phân tử đường đơn liên kết với nhau bằng mối liên kết glicôzit.
c. Đường đa(Polisaccarit)
VD: Xenlulôzơ, tinh bột, Glicôgen, Kitin…
-          Có rất nhiều phân tử đường đơn liên kết với nhau.
-          Xenlulôzơ các phân tử liên kết bằng mối liên kết glicôzit. Nhiều phân tử xenlulôzơ liên kết tạo thành vi sợi. Các vi sợi liên kết với nhau tạo nên thành tế bào thực vật.
  1. Chức năng:
-Là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào và cơ thể.
-Là thành phần cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể.
VD: Kitin cấu tạo nên bộ xương ngoài của côn trùng.




II. Lipit:
  1. Đặc điểm chung:
- Có tính kị khí.
- Không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
- Thành phần hoá gọc đa dạng.
    2. Cấu tạo và chức năng của lipit:


Cấu tạo
Chức năng
Mỡ
Gồm 1 phân tử glixêrôl liên kết với 3 axit béo(16 -18nguyên tử C).
- Axit béo no: có trong mỡ ĐV.
- Axit béo không no: có trong TV, 1 số loài cá.
Dự trữ năng lượng cho tế bào.
Phôtpholipit
Gồm 1 phân tử glixêrôl liên kết với 2 axit béo và 1 nhóm phôtphat.
Tạo nên các loại màng tế bào.
Stêrôit
Chứa các nguyên tử kết vòng.
Cấu tạo nên màng sinh chất và 1 số hoocmôn.
Sắc tố - Vitamin
Vitamin là phân tử hữu cơ nhỏ.
Sắc tố Carôtenoit
Tham gia vào mọi hoạt động sống của cơ thể
Xem điểm chuẩn
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Xem điểm chuẩn đại học => Bấm
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Post a Comment


 
Xem diem chuan|Soidiemchontruong.net ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|Soidiemchontruong|inluon|Tài liệu|Hoctrenmobile|SKKN|Tử vi|Science
Top