loading...
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Khám phá nước Lào => Bấm

Thông tin về thời gian công bố kết quả kỳ thi vào lớp 10 THPT, ông Ngô Văn Chất, Trưởng Phòng QLT&KĐCL Giáo dục (Sở GD&ĐT Hà Nội) cho biết, ngày 21/6, Sở GD&ĐT Hà Nội  công bố điểm thi và điểm xét tuyển vào trường THPT công lập nhưng sáng 20/6 Sở GD&ĐT đã có kết quả điểm và công bố rộng rãi. 

(Xem điểm thi tại đây)

Ngày 23/6 Sở GD&ĐT Hà Nội sẽ công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2016-2017. Khi có điểm chuẩn lớp 10 của Hà Nội, chúng tôi sẽ cập nhật sớm nhất tại website này. 


Trong thời gian chờ đợi điểm chuẩn chính thức, các bạn có thể tham khảo dự kiến của chúng tôi về điểm chuẩn của Hà Nội hoặc tham khảo dữ liệu thống kê, tổng hợp điểm chuẩn của Hà Nội được chúng tôi lưu giữ trong 5 năm liền

 Cách xem như sau: Xem Dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nôi năm 2016


STT
Trươờng THPT
Soạn tin
1
Ba Vì
Soạn: HS 18845 gửi 8785
2
Bắc Lương Sơn
Soạn: HS 18846 gửi 8785
3
Bắc Thăng Long
Soạn: HS 18847 gửi 8785
4
Bất Bạt
Soạn: HS 18848 gửi 8785
5
Cao Bá Quát- Gia Lâm
Soạn: HS 18849 gửi 8785
6
Cao Bá Quát- Quốc Oai
Soạn: HS 18850 gửi 8785
7
Cầu Giấy
Soạn: HS 18851 gửi 8785
8
Chu Văn An
Soạn: HS 18852 gửi 8785
9
Chúc Động
Soạn: HS 18853 gửi 8785
10
Chương Mỹ A
Soạn: HS 18854 gửi 8785
11
Chương Mỹ B
Soạn: HS 18855 gửi 8785
12
Cổ Loa
Soạn: HS 18856 gửi 8785
13
Đa Phúc
Soạn: HS 18857 gửi 8785
14
Đại Cường
Soạn: HS 18858 gửi 8785
15
Đại Mỗ
Soạn: HS 18859 gửi 8785
16
Đan Phượng
Soạn: HS 18860 gửi 8785
17
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng
Soạn: HS 18861 gửi 8785
18
Đông Anh
Soạn: HS 18862 gửi 8785
19
Đống Đa
Soạn: HS 18863 gửi 8785
20
Đồng Quan
Soạn: HS 18864 gửi 8785
21
Dương Xá
Soạn: HS 18865 gửi 8785
22
Hai Bà Trưng-Thạch Thất
Soạn: HS 18866 gửi 8785
23
Hoài Đức A
Soạn: HS 18867 gửi 8785
24
Hoài Đức B
Soạn: HS 18868 gửi 8785
25
Hoàng Văn Thụ
Soạn: HS 18869 gửi 8785
26
Hồng Thái
Soạn: HS 18870 gửi 8785
27
Hợp Thanh
Soạn: HS 18871 gửi 8785
28
Kim Anh
Soạn: HS 18872 gửi 8785
29
Kim Liên
Soạn: HS 18873 gửi 8785
30
Lê Lợi – Hà Đông
Soạn: HS 18874 gửi 8785
31
Lê Quý Đôn – Hà Đông
Soạn: HS 18875 gửi 8785
32
Lê Quý Đôn- Đống Đa
Soạn: HS 18876 gửi 8785
33
Liên Hà
Soạn: HS 18877 gửi 8785
34
Lưu Hoàng
Soạn: HS 18878 gửi 8785
35
Lý Thường Kiệt
Soạn: HS 18879 gửi 8785
36
Lý Tử Tấn
Soạn: HS 18880 gửi 8785
37
Mê Linh
Soạn: HS 18881 gửi 8785
38
Minh Khai
Soạn: HS 18882 gửi 8785
39
Minh Phú
Soạn: HS 18883 gửi 8785
40
Minh Quang
Soạn: HS 18884 gửi 8785
41
Mỹ Đức A
Soạn: HS 18885 gửi 8785
42
Mỹ Đức B
Soạn: HS 18886 gửi 8785
43
Mỹ Đức C
Soạn: HS 18887 gửi 8785
44
Ngô Quyền-Ba Vì
Soạn: HS 18888 gửi 8785
45
Ngô Thì Nhậm
Soạn: HS 18889 gửi 8785
46
Ngọc Hồi
Soạn: HS 18890 gửi 8785
47
Ngọc Tảo
Soạn: HS 18891 gửi 8785
48
Nguyễn Du – Thanh Oai
Soạn: HS 18892 gửi 8785
49
Nguyễn Gia Thiều
Soạn: HS 18893 gửi 8785
50
Nguyễn Thị Minh Khai
Soạn: HS 18894 gửi 8785
51
Nguyễn Trãi – Thường Tín
Soạn: HS 18895 gửi 8785
52
Nguyễn Trãi- Ba Đình
Soạn: HS 18896 gửi 8785
53
Nguyễn Văn Cừ
Soạn: HS 18897 gửi 8785
54
Nhân Chính
Soạn: HS 18898 gửi 8785
55
Phạm Hồng Thái
Soạn: HS 18899 gửi 8785
56
Phan Đình Phùng
Soạn: HS 18900 gửi 8785
57
Phú Xuyên A
Soạn: HS 18901 gửi 8785
58
Phú Xuyên B
Soạn: HS 18902 gửi 8785
59
Phúc Lợi
Soạn: HS 18903 gửi 8785
60
Phúc Thọ
Soạn: HS 18904 gửi 8785
61
Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất
Soạn: HS 18905 gửi 8785
62
Quang Minh
Soạn: HS 18906 gửi 8785
63
Quảng Oai
Soạn: HS 18907 gửi 8785
64
Quang Trung- Hà Đông
Soạn: HS 18908 gửi 8785
65
Quang Trung-Đống Đa
Soạn: HS 18909 gửi 8785
66
Quốc Oai
Soạn: HS 18910 gửi 8785
67
Sóc Sơn
Soạn: HS 18911 gửi 8785
68
Sơn Tây
Soạn: HS 18912 gửi 8785
69
Tân Dân
Soạn: HS 18913 gửi 8785
70
Tân Lập
Soạn: HS 18914 gửi 8785
71
Tây Hồ
Soạn: HS 18915 gửi 8785
72
Thạch Bàn
Soạn: HS 18916 gửi 8785
73
Thạch Thất
Soạn: HS 18917 gửi 8785
74
Thăng Long
Soạn: HS 18918 gửi 8785
75
Thanh Oai A
Soạn: HS 18919 gửi 8785
76
Thanh Oai B
Soạn: HS 18920 gửi 8785
77
Thượng Cát
Soạn: HS 18921 gửi 8785
78
Thường Tín
Soạn: HS 18922 gửi 8785
79
Tiền Phong
Soạn: HS 18923 gửi 8785
80
Tiến Thịnh
Soạn: HS 18924 gửi 8785
81
Tô Hiệu -Thường Tín
Soạn: HS 18925 gửi 8785
82
Trần Đăng Ninh
Soạn: HS 18926 gửi 8785
83
Trần Hưng Đạo- Hà Đông
Soạn: HS 18927 gửi 8785
84
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân
Soạn: HS 18928 gửi 8785
85
Trần Nhân Tông
Soạn: HS 18929 gửi 8785
86
Trần Phú-Hoàn Kiếm
Soạn: HS 18930 gửi 8785
87
Trung Giã
Soạn: HS 18931 gửi 8785
88
Trung Văn
Soạn: HS 18932 gửi 8785
89
Trương Định
Soạn: HS 18933 gửi 8785
90
Tự Lập
Soạn: HS 18934 gửi 8785
91
Tùng Thiện
Soạn: HS 18935 gửi 8785
92
Ứng Hoà A
Soạn: HS 18936 gửi 8785
93
Ứng Hoà B
Soạn: HS 18937 gửi 8785
94
Vân Cốc
Soạn: HS 18938 gửi 8785
95
Vân Nội
Soạn: HS 18939 gửi 8785
96
Vân Tảo
Soạn: HS 18940 gửi 8785
97
Vạn Xuân – Hoài Đức
Soạn: HS 18941 gửi 8785
98
Việt Đức
Soạn: HS 18942 gửi 8785
99
Việt Nam –Ba Lan
Soạn: HS 18943 gửi 8785
100
Xuân Đỉnh
Soạn: HS 18944 gửi 8785
101
Xuân Giang
Soạn: HS 18945 gửi 8785
102
Xuân Khanh
Soạn: HS 18946 gửi 8785
103
Xuân Mai
Soạn: HS 18947 gửi 8785
104
Yên Hoà
Soạn: HS 18948 gửi 8785
105
Yên Lãng
Soạn: HS 18949 gửi 8785
106
Yên Viên
Soạn: HS 18950 gửi 8785



Điểm chuẩn lớp 10 của tất cả các trường chuyên tại Hà Nôi năm học 2015-2016

Để xem điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên của mỗi trường chuyên tại Hà Nội, bạn soạn tin theo quy ước sau
Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội-Amstecdam

1
Hà Nội-Amstecdam

1.1
Chuyên Ngữ văn
Soạn: HS 20140 gửi 8785
1.2
Chuyên Sử
Soạn: HS 20141 gửi 8785
1.3
Chuyên Địa
Soạn: HS 20142 gửi 8785
1.4
Chuyên Tiếng Anh
Soạn: HS 20143 gửi 8785
1.5
Chuyên Tiếng Nga
Soạn: HS 20144 gửi 8785
1.6
Chuyên Tiếng Trung
Soạn: HS 20145 gửi 8785
1.7
Chuyên Tiếng Pháp
Soạn: HS 20146 gửi 8785
1.8
Chuyên Toán
Soạn: HS 20147 gửi 8785
1.9
Chuyên Tin
Soạn: HS 20148 gửi 8785
1.10
Chuyên Lí
Soạn: HS 20149 gửi 8785
1.11
Chuyên Hóa
Soạn: HS 20150 gửi 8785
1.12
Chuyên Sinh
Soạn: HS 20151 gửi 8785

Điểm chuẩn vào lớp 10  Chuyên Nguyễn Huệ

2
Chuyên Nguyễn Huệ

2.1
Chuyên Ngữ văn
Soạn: HS 20152 gửi 8785
2.2
Chuyên Sử
Soạn: HS 20153 gửi 8785
2.3
Chuyên Địa
Soạn: HS 20154 gửi 8785
2.4
Chuyên Tiếng Anh
Soạn: HS 20155 gửi 8785
2.5
Chuyên Tiếng Nga
Soạn: HS 20156 gửi 8785
2.6
Chuyên Tiếng Pháp
Soạn: HS 20157 gửi 8785
2.7
Chuyên Toán
Soạn: HS 20158 gửi 8785
2.8
Chuyên Tin
Soạn: HS 20159 gửi 8785
2.9
Chuyên Lí
Soạn: HS 20160 gửi 8785
2.10
Chuyên Hóa
Soạn: HS 20161 gửi 8785
2.11
Chuyên Sinh
Soạn: HS 20162 gửi 8785


Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên Chu Văn An

3
Chuyên Chu Văn An

3.1
Chuyên Ngữ văn
Soạn: HS 20163 gửi 8785
3.2
Chuyên Sử
Soạn: HS 20164 gửi 8785
3.3
Chuyên Địa
Soạn: HS 20165 gửi 8785
3.4
Chuyên Tiếng Anh
Soạn: HS 20166 gửi 8785
3.5
Chuyên Tiếng Pháp
Soạn: HS 20167 gửi 8785
3.6
Chuyên Toán
Soạn: HS 20168 gửi 8785
3.7
Chuyên Tin
Soạn: HS 20169 gửi 8785
3.8
Chuyên Lí
Soạn: HS 20170 gửi 8785
3.9
Chuyên Hóa
Soạn: HS 20171 gửi 8785
3.10
Chuyên Sinh
Soạn: HS 20172 gửi 8785

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên Sơn Tây

4
Chuyên Sơn Tây

4.1
Chuyên Ngữ văn
Soạn: HS 20173 gửi 8785
4.2
Chuyên Sử
Soạn: HS 20174 gửi 8785
4.3
Chuyên Địa
Soạn: HS 20175 gửi 8785
4.4
Chuyên Tiếng Anh
Soạn: HS 20176 gửi 8785
4.5
Chuyên Toán
Soạn: HS 20177 gửi 8785
4.6
Chuyên Tin
Soạn: HS 20178 gửi 8785
4.7
Chuyên Lí
Soạn: HS 20179 gửi 8785
4.8
Chuyên Hóa
Soạn: HS 20180 gửi 8785
4.9
Chuyên Sinh
Soạn: HS 20181 gửi 8785

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên ĐHSP HN
5
Chuyên ĐHSP HN

5.1
Chuyên Toán
Soạn: HS 20182 gửi 8785
5.2
Chuyên Tin
Soạn: HS 20183 gửi 8785
5.3
Chuyên Sinh
Soạn: HS 20184 gửi 8785
5.4
Chuyên Lý
Soạn: HS 20185 gửi 8785
5.5
Chuyên Hoá
Soạn: HS 20186 gửi 8785
5.6
Chuyên Văn
Soạn: HS 20187 gửi 8785
5.7
Chuyên Tiếng Anh
Soạn: HS 20188 gửi 8785

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên KHTN ĐHQGHN

6
Chuyên KHTN ĐHQGHN

6.1
Chuyên Toán
Soạn: HS 20189 gửi 8785
6.2
Chuyên Tin
Soạn: HS 20190 gửi 8785
6.3
Chuyên Lí
Soạn: HS 20191 gửi 8785
6.4
Chuyên Hoá
Soạn: HS 20192 gửi 8785
6.5
Chuyên Sinh
Soạn: HS 20193 gửi 8785

Điểm chuẩn vào lớp 10 Chuyên ngữ ĐHNN-ĐHQG HN

7
Chuyên ngữ ĐHNN-ĐHQG HN

7.1
Chuyên Tiếng Anh
Soạn: HS 20195 gửi 8785
7.2
Chuyên Tiếng Nga
Soạn: HS 20196 gửi 8785
7.3
Chuyên Tiếng Pháp (thi Anh và thi Pháp)
Soạn: HS 20197 gửi 8785
7.4
Chuyên Tiếng Trung Quốc
Soạn: HS 20198 gửi 8785
7.5
Chuyên Tiếng Đức (thi Anh và thi Đức)
Soạn: HS 20199 gửi 8785
7.6
Chuyên Tiếng Nhật (thi Anh và thi Nhật)
Soạn: HS 20200 gửi 8785


Hà Nội, Xem điểm chuẩn, xem điểm chuẩn vào 10, Xem điểm chuẩn vào lớp 10, 

Trong khi chờ chúng tôi cập nhật dữ liệu 2016, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn từng trường THPT tại Hà Nội  5 năm liền
Soạn tin: HS dấucách Mã trường gửi 8785 
Cách soạn tin lấy điểm chuẩn từng trường như sau
STT
Trường THPT
Soạn tin


1
Ba Vì
HS 11510 gửi 8785

2
Bắc Lương Sơn
HS 11511 gửi 8785

3
Bắc Thăng Long
HS 11512 gửi 8785

4
Bất Bạt
HS 11513 gửi 8785

5
Cao Bá Quát- Gia Lâm
HS 11514 gửi 8785

6
Cao Bá Quát- Quốc Oai
HS 11515 gửi 8785

7
Cầu Giấy
HS 11516 gửi 8785

8
Chu Văn An
HS 11517 gửi 8785

9
Chúc Động
HS 11518 gửi 8785

10
Chương Mỹ A
HS 11519 gửi 8785

11
Chương Mỹ B
HS 11520 gửi 8785

12
Cổ Loa
HS 11521 gửi 8785

13
Đa Phúc
HS 11522 gửi 8785

14
Đại Cường
HS 11523 gửi 8785

15
Đại Mỗ
HS 11524 gửi 8785

16
Đan Phượng
HS 11525 gửi 8785

17
Đoàn Kết-Hai Bà Trưng
HS 11526 gửi 8785

18
Đông Anh
HS 11527 gửi 8785

19
Đống Đa
HS 11528 gửi 8785

20
Đồng Quan
HS 11529 gửi 8785

21
Dương Xá
HS 11530 gửi 8785

22
Hai Bà Trưng-Thạch Thất
HS 11531 gửi 8785

23
Hoài Đức A
HS 11532 gửi 8785

24
Hoài Đức B
HS 11533 gửi 8785

25
Hoàng Văn Thụ
HS 11534 gửi 8785

26
Hồng Thái
HS 11535 gửi 8785

27
Hợp Thanh
HS 11536 gửi 8785

28
Kim Anh
HS 11537 gửi 8785

29
Kim Liên
HS 11538 gửi 8785

30
Lê Lợi – Hà Đông
HS 11539 gửi 8785

31
Lê Quý Đôn – Hà Đông
HS 11540 gửi 8785

32
Lê Quý Đôn- Đống Đa
HS 11541 gửi 8785

33
Liên Hà
HS 11542 gửi 8785

34
Lưu Hoàng
HS 11543 gửi 8785

35
Lý Thường Kiệt
HS 11544 gửi 8785

36
Lý Tử Tấn
HS 11545 gửi 8785

37
Mê Linh
HS 11546 gửi 8785

38
Minh Khai
HS 11547 gửi 8785

39
Minh Phú
HS 11548 gửi 8785

40
Minh Quang
HS 11615 gửi 8785

41
Mỹ Đức A
HS 11549 gửi 8785

42
Mỹ Đức B
HS 11550 gửi 8785

43
Mỹ Đức C
HS 11551 gửi 8785

44
Ngô Quyền-Ba Vì
HS 11552 gửi 8785

45
Ngô Thì Nhậm
HS 11553 gửi 8785

46
Ngọc Hồi
HS 11554 gửi 8785

47
Ngọc Tảo
HS 11555 gửi 8785

48
Nguyễn Du – Thanh Oai
HS 11556 gửi 8785

49
Nguyễn Gia Thiều
HS 11557 gửi 8785

50
Nguyễn Thị Minh Khai
HS 11558 gửi 8785

51
Nguyễn Trãi – Thường Tín
HS 11559 gửi 8785

52
Nguyễn Trãi- Ba Đình
HS 11560 gửi 8785

53
Nguyễn Văn Cừ
HS 11561 gửi 8785

54
Nhân Chính
HS 11562 gửi 8785

55
Phạm Hồng Thái
HS 11563 gửi 8785

56
Phan Đình Phùng
HS 11564 gửi 8785

57
Phú Xuyên A
HS 11565 gửi 8785

58
Phú Xuyên B
HS 11566 gửi 8785

59
Phúc Lợi
HS 11614 gửi 8785

60
Phúc Thọ
HS 11567 gửi 8785

61
Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất
HS 11568 gửi 8785

62
Quang Minh
HS 11569 gửi 8785

63
Quảng Oai
HS 11570 gửi 8785

64
Quang Trung- Hà Đông
HS 11571 gửi 8785

65
Quang Trung-Đống Đa
HS 11572 gửi 8785

66
Quốc Oai
HS 11573 gửi 8785

67
Sóc Sơn
HS 11574 gửi 8785

68
Sơn Tây
HS 11575 gửi 8785

69
Tân Dân
HS 11576 gửi 8785

70
Tân Lập
HS 11577 gửi 8785

71
Tây Hồ
HS 11578 gửi 8785

72
Thạch Bàn
HS 11579 gửi 8785

73
Thạch Thất
HS 11580 gửi 8785

74
Thăng Long
HS 11581 gửi 8785

75
Thanh Oai A
HS 11582 gửi 8785

76
Thanh Oai B
HS 11583 gửi 8785

77
Thượng Cát
HS 11584 gửi 8785

78
Thường Tín
HS 11585 gửi 8785

79
Tiền Phong
HS 11586 gửi 8785

80
Tiến Thịnh
HS 11587 gửi 8785

81
Tô Hiệu -Thường Tín
HS 11588 gửi 8785

82
Trần Đăng Ninh
HS 11589 gửi 8785

83
Trần Hưng Đạo- Hà Đông
HS 11590 gửi 8785

84
Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân
HS 11591 gửi 8785

85
Trần Nhân Tông
HS 11592 gửi 8785

86
Trần Phú-Hoàn Kiếm
HS 11593 gửi 8785

87
Trung Giã
HS 11594 gửi 8785

88
Trung Văn
HS 11595 gửi 8785

89
Trương Định
HS 11596 gửi 8785

90
Tự Lập
HS 11597 gửi 8785

91
Tùng Thiện
HS 11598 gửi 8785

92
Ứng Hoà A
HS 11599 gửi 8785

93
Ứng Hoà B
HS 11600 gửi 8785

94
Vân Cốc
HS 11601 gửi 8785

95
Vân Nội
HS 11602 gửi 8785

96
Vân Tảo
HS 11603 gửi 8785

97
Vạn Xuân – Hoài Đức
HS 11604 gửi 8785

98
Việt Đức
HS 11605 gửi 8785

99
Việt Nam –Ba Lan
HS 11606 gửi 8785

100
Xuân Đỉnh
HS 11607 gửi 8785

101
Xuân Giang
HS 11608 gửi 8785

102
Xuân Khanh
HS 11609 gửi 8785

103
Xuân Mai
HS 11610 gửi 8785

104
Yên Hoà
HS 11611 gửi 8785

105
Yên Lãng
HS 11612 gửi 8785

106
Yên Viên
HS 11613 gửi 8785


Điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội năm 2016-2017 được công bố sớm hơn dự kiến?
Hà Nội, Thành phố Hà Nội, Tin tức, xem điểm chuẩn vào 10, Tin giáo dục, Tin tuyển  sinh, 
Xem điểm chuẩn
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Xem điểm chuẩn đại học => Bấm
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Post a Comment


 
Xem diem chuan|Soidiemchontruong.net ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|Soidiemchontruong|inluon|Tài liệu|Hoctrenmobile|SKKN|Tử vi|Science
Top