loading...
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Xem điểm chuẩn đại học => Bấm
Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Nẵng năm 2017

Khác với kỳ thi những năm trước đây, năm 2017, lần đầu tiên thí sinh có thể dự thi để lấy kết quả xét tuyển vào đại học, cao đẳng ngay tại các điểm thi được tổ chức ở các trường và liên trường phổ thông của tỉnh. 

Năm nay, do điểm thi khá cao nên dự đoán điểm chuẩn xét tuyển vào các trường đại học năm nay có thể tăng so với năm trước.

Chúng tôi phân tích dữ liệu lịch sử điểm chuẩn Trường Đại học Đà Nẵng, tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 và có nhận định về dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Đà Nẵng. Để xem dự kiến điểm chuẩn Trường Đại học Đà Nẵng của chúng tôi bạn thự hiện như sau:

Soạn HS Mãtrường+Mã ngành gửi 8785
Trong đó
Mã trường: Là mã trường ĐH thành viên của ĐH Đà Nẵng
Mã ngành: Là mã ngành bạn muốn xem

Ví dụ: 
Xem điểm mã ngành D140214  Soạn HS DDKD140214 gửi 8785

Cụ thể cách xem dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh  như sau:

STT
Mã ngành
Mã trường
Tên ngành
Soạn tin
I
DDK
DKK
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

1
D140214
DKK
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp□
Soạn HS DKKD140214 gửi 8785
2
D420201
DKK
Công nghệ sinh học
Soạn HS DKKD420201 gửi 8785
3
D480201
DKK
Công nghệ thông tin
Soạn HS DKKD480201 gửi 8785
4
D480201CLC1
DKK
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)
Soạn HS DKKD480201CLC1 gửi 8785
5
D480201CLC2
DKK
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)
Soạn HS DKKD480201CLC2 gửi 8785
6
D510105
DKK
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Soạn HS DKKD510105 gửi 8785
7
D510202
DKK
Công nghệ chế tạo máy
Soạn HS DKKD510202 gửi 8785
8
D510601
DKK
Quản lý công nghiệp
Soạn HS DKKD510601 gửi 8785
9
D520103
DKK
Kỹ thuật cơ khí □
Soạn HS DKKD520103 gửi 8785
10
D520114
DKK
Kỹ thuật cơ - điện tử
Soạn HS DKKD520114 gửi 8785
11
D520115
DKK
Kỹ thuật nhiệt
Soạn HS DKKD520115 gửi 8785
12
D520122
DKK
Kỹ thuật tàu thủy
Soạn HS DKKD520122 gửi 8785
13
D520201
DKK
Kỹ thuật điện, điện tử
Soạn HS DKKD520201 gửi 8785
14
D520201CLC
DKK
Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)
Soạn HS DKKD520201CLC gửi 8785
15
D520209
DKK
Kỹ thuật điện tử & viễn thông
Soạn HS DKKD520209 gửi 8785
16
D520209CLC
DKK
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)
Soạn HS DKKD520209CLC gửi 8785
17
D520216
DKK
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
Soạn HS DKKD520216 gửi 8785
18
D520216CLC
DKK
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
Soạn HS DKKD520216CLC gửi 8785
19
D520301
DKK
Kỹ thuật hóa học
Soạn HS DKKD520301 gửi 8785
20
D520320
DKK
Kỹ thuật môi trường
Soạn HS DKKD520320 gửi 8785
21
D520604CLC
DKK
Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)
Soạn HS DKKD520604CLC gửi 8785
22
D540101
DKK
Công nghệ thực phẩm
Soạn HS DKKD540101 gửi 8785
23
D540101CLC
DKK
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)
Soạn HS DKKD540101CLC gửi 8785
24
D580102CLC
DKK
Kiến trúc (Chất lượng cao)
Soạn HS DKKD580102CLC gửi 8785
25
D580201
DKK
Kỹ thuật công trình xây dựng
Soạn HS DKKD580201 gửi 8785
26
D580202
DKK
Kỹ thuật công trình thủy
Soạn HS DKKD580202 gửi 8785
27
D580205
DKK
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Soạn HS DKKD580205 gửi 8785
28
D580205CLC
DKK
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)
Soạn HS DKKD580205CLC gửi 8785
29
D580208
DKK
Kỹ thuật xây dựng □
Soạn HS DKKD580208 gửi 8785
30
D580301
DKK
Kinh tế xây dựng
Soạn HS DKKD580301 gửi 8785
31
D850101
DKK
Quản lý tài nguyên & môi trường
Soạn HS DKKD850101 gửi 8785
32
D905206
DKK
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông*
Soạn HS DKKD905206 gửi 8785
33
D905216
DKK
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng*
Soạn HS DKKD905216 gửi 8785
34
PFIEV
DKK
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp*
Soạn HS DKKPFIEV gửi 8785
II
DDQ
DDQ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Soạn HS DDQDDQ gửi 8785
35
D310101
DDQ
Kinh tế
Soạn HS DDQD310101 gửi 8785
36
D310205
DDQ
Quản lý Nhà nước
Soạn HS DDQD310205 gửi 8785
37
D340101
DDQ
Quản trị kinh doanh
Soạn HS DDQD340101 gửi 8785
38
D340103
DDQ
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành
Soạn HS DDQD340103 gửi 8785
39
D340107
DDQ
Quản trị khách sạn
Soạn HS DDQD340107 gửi 8785
40
D340115
DDQ
Marketing
Soạn HS DDQD340115 gửi 8785
41
D340120
DDQ
Kinh doanh quốc tế
Soạn HS DDQD340120 gửi 8785
42
D340121
DDQ
Kinh doanh thương mại
Soạn HS DDQD340121 gửi 8785
43
D340201
DDQ
Tài chính - Ngân hàng
Soạn HS DDQD340201 gửi 8785
44
D340301
DDQ
Kế toán
Soạn HS DDQD340301 gửi 8785
45
D340302
DDQ
Kiểm toán
Soạn HS DDQD340302 gửi 8785
46
D340404
DDQ
Quản trị nhân lực
Soạn HS DDQD340404 gửi 8785
47
D340405
DDQ
Hệ thống thông tin quản lý
Soạn HS DDQD340405 gửi 8785
48
D380101
DDQ
Luật
Soạn HS DDQD380101 gửi 8785
49
D380107
DDQ
Luật kinh tế
Soạn HS DDQD380107 gửi 8785
50
D460201
DDQ
Thống kê
Soạn HS DDQD460201 gửi 8785
III
DDS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

51
D140201
DDS
Giáo dục Mầm non
Soạn HS DDSD140201 gửi 8785
52
D140202
DDS
Giáo dục Tiểu học
Soạn HS DDSD140202 gửi 8785
53
D140205
DDS
Giáo dục Chính trị
Soạn HS DDSD140205 gửi 8785
54
D140209
DDS
Sư phạm Toán học
Soạn HS DDSD140209 gửi 8785
55
D140210
DDS
Sư phạm Tin học
Soạn HS DDSD140210 gửi 8785
56
D140211
DDS
Sư phạm Vật lý
Soạn HS DDSD140211 gửi 8785
57
D140212
DDS
Sư phạm Hoá học
Soạn HS DDSD140212 gửi 8785
58
D140213
DDS
Sư phạm Sinh học
Soạn HS DDSD140213 gửi 8785
59
D140217
DDS
Sư phạm Ngữ văn
Soạn HS DDSD140217 gửi 8785
60
D140218
DDS
Sư phạm Lịch sử
Soạn HS DDSD140218 gửi 8785
61
D140219
DDS
Sư phạm Địa lý
Soạn HS DDSD140219 gửi 8785
62
D140221
DDS
Sư phạm Âm nhạc*
Soạn HS DDSD140221 gửi 8785
63
D220113
DDS
Việt Nam học
Soạn HS DDSD220113 gửi 8785
64
D220310
DDS
Lịch sử
Soạn HS DDSD220310 gửi 8785
65
D220330
DDS
Văn học
Soạn HS DDSD220330 gửi 8785
66
D220340
DDS
Văn hoá học
Soạn HS DDSD220340 gửi 8785
67
D310401
DDS
Tâm lý học
Soạn HS DDSD310401 gửi 8785
68
D310501
DDS
Địa lý học
Soạn HS DDSD310501 gửi 8785
69
D320101
DDS
Báo chí
Soạn HS DDSD320101 gửi 8785
70
D420201
DDS
Công nghệ sinh học
Soạn HS DDSD420201 gửi 8785
71
D440102
DDS
Vật lý học
Soạn HS DDSD440102 gửi 8785
72
D440112
DDS
Hóa học
Soạn HS DDSD440112 gửi 8785
73
D440217
DDS
Địa lý tự nhiên
Soạn HS DDSD440217 gửi 8785
74
D440301
DDS
Khoa học môi trường
Soạn HS DDSD440301 gửi 8785
75
D460112
DDS
Toán ứng dụng
Soạn HS DDSD460112 gửi 8785
76
D480201
DDS
Công nghệ thông tin
Soạn HS DDSD480201 gửi 8785
77
D480201CLC
DDS
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)
Soạn HS DDSD480201CLC gửi 8785
78
D760101
DDS
Công tác xã hội
Soạn HS DDSD760101 gửi 8785
79
D850101
DDS
Quản lý tài nguyên và môi trường
Soạn HS DDSD850101 gửi 8785
IV
DDF

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

80
D140231
DDF
Sư phạm tiếng Anh*
Soạn HS DDFD140231 gửi 8785
81
D140233
DDF
Sư phạm tiếng Pháp*
Soạn HS DDFD140233 gửi 8785
82
D140234
DDF
Sư phạm tiếng Trung Quốc*
Soạn HS DDFD140234 gửi 8785
83
D220201
DDF
Ngôn ngữ Anh*
Soạn HS DDFD220201 gửi 8785
84
D220201CLC
DDF
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)*
Soạn HS DDFD220201CLC gửi 8785
85
D220202
DDF
Ngôn ngữ Nga*
Soạn HS DDFD220202 gửi 8785
86
D220203
DDF
Ngôn ngữ Pháp*
Soạn HS DDFD220203 gửi 8785
87
D220204
DDF
Ngôn ngữ Trung Quốc*
Soạn HS DDFD220204 gửi 8785
88
D220209
DDF
Ngôn ngữ Nhật*
Soạn HS DDFD220209 gửi 8785
89
D220210
DDF
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
Soạn HS DDFD220210 gửi 8785
90
D220212
DDF
Quốc tế học*
Soạn HS DDFD220212 gửi 8785
91
D220212CLC
DDF
Quốc tế học (Chất lượng cao)*
Soạn HS DDFD220212CLC gửi 8785
92
D220213
DDF
Đông Phương học*
Soạn HS DDFD220213 gửi 8785
V
DDP

PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM

93
D140202
DDP
Giáo dục Tiểu học
Soạn HS DDPD140202 gửi 8785
94
D140209
DDP
Sư phạm Toán học
Soạn HS DDPD140209 gửi 8785
95
D310101
DDP
Kinh tế phát triển
Soạn HS DDPD310101 gửi 8785
96
D340101
DDP
Quản trị kinh doanh
Soạn HS DDPD340101 gửi 8785
97
D340103
DDP
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Soạn HS DDPD340103 gửi 8785
98
D340121
DDP
Kinh doanh thương mại
Soạn HS DDPD340121 gửi 8785
99
D340201
DDP
Tài chính - ngân hàng
Soạn HS DDPD340201 gửi 8785
100
D340301
DDP
Kế toán
Soạn HS DDPD340301 gửi 8785
101
D340302
DDP
Kiểm toán
Soạn HS DDPD340302 gửi 8785
102
D380107
DDP
Luật kinh tế
Soạn HS DDPD380107 gửi 8785
103
D480201
DDP
Công nghệ thông tin
Soạn HS DDPD480201 gửi 8785
104
D520201
DDP
Kỹ thuật điện, điện tử
Soạn HS DDPD520201 gửi 8785
105
D580205
DDP
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Soạn HS DDPD580205 gửi 8785
106
D620114
DDP
Kinh doanh nông nghiệp
Soạn HS DDPD620114 gửi 8785
VI
DDY

KHOA Y - DƯỢC

107
D720101
DDY
Y đa khoa
Soạn HS DDYD720101 gửi 8785
108
D720501
DDY
Điều dưỡng
Soạn HS DDYD720501 gửi 8785
VII
DDV

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT - ANH

109
DCSE
DDV
Khoa học và Kỹ thuật máy tính
Soạn HS DDVDCSE gửi 8785
110
DIBM
DDV
Quản trị và kinh doanh Quốc tế
Soạn HS DDVDIBM gửi 8785
VIII
DDC

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

111
C340405
DDC
Hệ thống thông tin quản lý□
Soạn HS DDCC340405 gửi 8785
112
C420201
DDC
Công nghệ sinh học
Soạn HS DDCC420201 gửi 8785
113
C480201
DDC
Công nghệ Thông tin
Soạn HS DDCC480201 gửi 8785
114
C510101TH1
DDC
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc*
Soạn HS DDCC510101TH1 gửi 8785
115
C510101TH2
DDC
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
Soạn HS DDCC510101TH2 gửi 8785
116
C510102
DDC
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng □
Soạn HS DDCC510102 gửi 8785
117
C510103
DDC
Công nghệ kỹ thuật xây dựng□
Soạn HS DDCC510103 gửi 8785
118
C510104
DDC
Công nghệ kỹ thuật giao thông□
Soạn HS DDCC510104 gửi 8785
119
C510201
DDC
Công nghệ kỹ thuật cơ khí□
Soạn HS DDCC510201 gửi 8785
120
C510203
DDC
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Soạn HS DDCC510203 gửi 8785
121
C510205
DDC
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Soạn HS DDCC510205 gửi 8785
122
C510206
DDC
Công nghệ kỹ thuật nhiệt□
Soạn HS DDCC510206 gửi 8785
123
C510301
DDC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử□
Soạn HS DDCC510301 gửi 8785
124
C510302
DDC
Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông□
Soạn HS DDCC510302 gửi 8785
125
C510401
DDC
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Soạn HS DDCC510401 gửi 8785
126
C510406
DDC
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Soạn HS DDCC510406 gửi 8785
127
C540102
DDC
Công nghệ thực phẩm
Soạn HS DDCC540102 gửi 8785
128
C580302
DDC
Quản lý xây dựng
Soạn HS DDCC580302 gửi 8785
IX
DDI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

129
C340101
DDI
Quản trị kinh doanh
Soạn HS DDIC340101 gửi 8785
130
C340115
DDI
Marketing
Soạn HS DDIC340115 gửi 8785
131
C340301
DDI
Kế toán
Soạn HS DDIC340301 gửi 8785
132
C480101
DDI
Khoa học máy tính
Soạn HS DDIC480101 gửi 8785
133
C480102
DDI
Truyền thông và mạng máy tính
Soạn HS DDIC480102 gửi 8785
134
C480104
DDI
Hệ thống thông tin
Soạn HS DDIC480104 gửi 8785
135
C480201
DDI
Công nghệ thông tin
Soạn HS DDIC480201 gửi 8785
136
C480202
DDI
Tin học ứng dụng
Soạn HS DDIC480202 gửi 8785
137
C510304
DDI
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Soạn HS DDIC510304 gửi 8785
HỆ ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG
I
DDK

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Soạn HS DDK gửi 8785
1
D420201LT
DDK
Công nghệ sinh học (Liên thông)
Soạn HS DDKD420201LT gửi 8785
2
D510202LT
DDK
Công nghệ chế tạo máy (Liên thông)
Soạn HS DDKD510202LT gửi 8785
3
D520103LT
DDK
Kỹ thuật cơ khí (Liên thông)
Soạn HS DDKD520103LT gửi 8785
4
D520114LT
DDK
Kỹ thuật cơ - điện tử (Liên thông)
Soạn HS DDKD520114LT gửi 8785
5
D520115LT
DDK
Kỹ thuật nhiệt (Liên thông)
Soạn HS DDKD520115LT gửi 8785
6
D520201LT
DDK
Kỹ thuật điện, điện tử (Liên thông)
Soạn HS DDKD520201LT gửi 8785
7
D520209LT
DDK
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Liên thông)
Soạn HS DDKD520209LT gửi 8785
8
D520216LT
DDK
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Liên thông)
Soạn HS DDKD520216LT gửi 8785
9
D520301LT
DDK
Kỹ thuật hóa học (Liên thông)
Soạn HS DDKD520301LT gửi 8785
10
D520320LT
DDK
Kỹ thuật môi trường (Liên thông)
Soạn HS DDKD520320LT gửi 8785
11
D540101LT
DDK
Công nghệ thực phẩm (Liên thông)
Soạn HS DDKD540101LT gửi 8785
12
D580102LT
DDK
Kiến trúc (Liên thông chất lượng cao)
Soạn HS DDKD580102LT gửi 8785
13
D580201LT
DDK
Kỹ thuật công trình xây dựng (Liên thông)
Soạn HS DDKD580201LT gửi 8785
14
D580205LT
DDK
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Liên thông)
Soạn HS DDKD580205LT gửi 8785
15
D580301LT
DDK
Kinh tế xây dựng (Liên thông)
Soạn HS DDKD580301LT gửi 8785
II
DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

16
D340103LT
DDQ
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên thông)
Soạn HS DDQD340103LT gửi 8785
17
D340121LT
DDQ
Kinh doanh thương mại (Liên thông)
Soạn HS DDQD340121LT gửi 8785
18
D340201LT
DDQ
Tài chính - Ngân hàng (Liên thông)
Soạn HS DDQD340201LT gửi 8785
19
D340301LT
DDQ
Kế toán (Liên thông)
Soạn HS DDQD340301LT gửi 8785
20
D340405LT
DDQ
Hệ thống thông tin quản lý (Liên thông)
Soạn HS DDQD340405LT gửi 8785
III
DDP

PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KONTUM

21
D340101LT
DDP
Quản trị kinh doanh (Liên thông)
Soạn HS DDPD340101LT gửi 8785
22
D340301LT
DDP
Kế toán (Liên thông)
Soạn HS DDPD340301LT gửi 8785
23
D480201LT
DDP
Công nghệ thông tin (Liên thông)
Soạn HS DDPD480201LT gửi 8785
IV
DDC

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ

24
C340405LT
DDC
Hệ thống thông tin quản lý (Liên thông)
Soạn HS DDCC340405LT gửi 8785
25
C480201LT
DDC
Công nghệ Thông tin (Liên thông)
Soạn HS DDCC480201LT gửi 8785
26
C510102LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Liên thông)
Soạn HS DDCC510102LT gửi 8785
27
C510103LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Liên thông)
Soạn HS DDCC510103LT gửi 8785
28
C510104LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Liên thông)
Soạn HS DDCC510104LT gửi 8785
29
C510201LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên thông)
Soạn HS DDCC510201LT gửi 8785
30
C510203LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên thông)
Soạn HS DDCC510203LT gửi 8785
31
C510205LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên thông)
Soạn HS DDCC510205LT gửi 8785
32
C510206LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Liên thông)
Soạn HS DDCC510206LT gửi 8785
33
C510301LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên thông)
Soạn HS DDCC510301LT gửi 8785
34
C510302LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông (Liên thông)
Soạn HS DDCC510302LT gửi 8785
35
C510401LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Liên thông)
Soạn HS DDCC510401LT gửi 8785
36
C510406LT
DDC
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Liên thông)
Soạn HS DDCC510406LT gửi 8785
37
C540102LT
DDC
Công nghệ thực phẩm (Liên thông)
Soạn HS DDCC540102LT gửi 8785
38
C580302LT
DDC
Quản lý xây dựng (Liên thông)
Soạn HS DDCC580302LT gửi 8785
V
DDI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

39
C340101LT
DDI
Quản trị kinh doanh (Liên thông)
Soạn HS DDIC340101LT gửi 8785
40
C340301LT
DDI
Kế toán (Liên thông)
Soạn HS DDIC340301LT gửi 8785
41
C480201LT
DDI
Công nghệ thông tin (Liên thông)
Soạn HS DDIC480201LT gửi 8785


Lưu ýDữ liệu hiện tại là dự kiến của chúng tôi.  Điểm chuẩn chính thức năm 2017 của Trường Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật sớm nhất khi Trường Đại học Đà Nẵng công bố. Khi có điểm chuẩn, bạn vẫn nhắn tin với cú pháp như trên

Điểm chuẩn Đại học 2017, Ngành Kinh tế

Xem trường khác, bấm vào đây

Đại học Đà Nẵng

-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng
Website: http://udn.vn
Điện thoại tuyển sinh: (0236) 3835345; (0236) 3892538
Trang tuyển sinh: http://ts.udn.vn

Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) là đại học công lập, thành lập theo Nghị định số 32/CP ngày 04/4/1994 của Chính phủ. Là một đại học vùng trọng điểm quốc gia, đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực, ĐHĐN đóng vai trò trọng yếu trong đào tạo đội ngũ nhân lực và nghiên cứu khoa học phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực miền Trung - Tây Nguyên nói riêng và cho cả nước nói chung.

Hơn 40 năm qua, ĐHĐN và các cơ sở giáo dục thành viên của mình đã đào tạo cho đất nước hàng chục vạn chuyên gia kỹ thuật công nghệ, các nhà quản lý kinh tế, quản lý giáo dục, các nhà sư phạm và chuyên gia ngoại ngữ.

Năm 2017, ĐHĐN thực hiện đồng thời hai phương thức tuyển sinh:

1. Các đơn vị xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia gồm:
- Trường ĐH Bách khoa;
- Trường ĐH Kinh tế;
- Trường ĐH Ngoại ngữ;
- Trường ĐH Sư phạm;
- Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum;
- Khoa Y Dược;
- Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh.
Tổng chỉ tiêu dự kiến11.054
  Xem nội dung chi tiết   TẠI ĐÂY.

2. Các đơn vị xét tuyển theo học bạ gồm:
- Trường ĐH Sư phạm (ngành Sư phạm âm nhạc);
- Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum;
- Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh.
  Xem nội dung chi tiết   TẠI ĐÂY

Thời gian tuyển sinh
- Kỳ I: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Kỳ II: Tháng 11, 12 năm 2017 đối với các ngành đăng ký tuyển kỳ II và còn chỉ tiêu.
- Thi các môn năng khiếu: ngày 01, 02/7/2017.
Hình thức đăng ký xét tuyển
- Đối với xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2017: Thí sinh đăng ký cùng lúc đăng ký dự thi THPT quốc gia. Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh đăng ký trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tiếp tại ĐHĐN.
- Đối với xét tuyển theo học bạ: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại trang tuyển sinh ĐHĐN http://ts.udn.vn/Dangky từ ngày 01/4/2017 và nộp hồ sơ tại các địa chỉ sau:
     + Ban Đào tạo – ĐHĐN: 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng;
     + Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum: 704 Phan Đình Phùng, Tp. Kon Tum, tỉnh Kon Tum;
     + Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh: 158A Lê Lợi, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.
- Đối với các ngành có thi môn năng khiếu: Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu trên trang tuyển sinh http://ts.udn.vn/Dangky từ ngày 01/4 đến hết ngày 31/5/2017 và nộp hồ sơ đăng ký dự thi tại: Ban Đào tạo – ĐHĐN, 41 Lê Duẩn, Tp. Đà Nẵng. 

Xem điểm chuẩn
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Xem điểm chuẩn đại học => Bấm
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Post a Comment


 
Xem diem chuan|Soidiemchontruong.net ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|Soidiemchontruong|inluon|Tài liệu|Hoctrenmobile|SKKN|Tử vi|Science
Top