loading...
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Xem điểm chuẩn đại học => Bấm
Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương NTH năm 2017

Khác với kỳ thi những năm trước đây, năm 2017, lần đầu tiên thí sinh có thể dự thi để lấy kết quả xét tuyển vào đại học, cao đẳng ngay tại các điểm thi được tổ chức ở các trường và liên trường phổ thông của tỉnh. 

Năm nay, do điểm thi khá cao nên dự đoán điểm chuẩn xét tuyển vào các trường đại học năm nay có thể tăng so với năm trước.

Ngoại thương luôn là trường có điểm chuẩn thuộc top cao nhất nước và năm nay dự kiến cũng không ngoại lệ, phải xét thêm tiêu chí phụ như ngưỡng điểm thành phần.


Chúng tôi phân tích dữ liệu lịch sử điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương NTH, tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 và có nhận định về dự kiến điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại thương NTH. Để xem dự kiến điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương NTH của chúng tôi bạn thự hiện như sau:

Soạn HS NTH+Mã ngành+Tổ hợp gửi 8785
Trong đó
NTH: Là mã trường ĐH Ngoại thương
Mã ngành: Là mã ngành bạn muốn xem
Tổ hợp: là tổ hợp môn xét tuyên

Ví dụ: 
Xem điểm mã ngành 52310101 khối A00 Soạn HS NTH52310101A00 gửi 8785

Cụ thể cách xem dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh  như sau:

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Soạn tin
1
Cơ sở Hà Nội:
2
52310101
Kinh tế
A00
Soạn HS NTH52310101A00 gửi 8785
3
52310101
Kinh tế
A01
Soạn HS NTH52310101A01 gửi 8785
4
52310101
Kinh tế
D01
Soạn HS NTH52310101D01 gửi 8785
5
52310101
Kinh tế
D03
Soạn HS NTH52310101D03 gửi 8785
6
52310101
Kinh tế
D02
Soạn HS NTH52310101D02 gửi 8785
7
52310101
Kinh tế
D04
Soạn HS NTH52310101D04 gửi 8785
8
52310101
Kinh tế
D06
Soạn HS NTH52310101D06 gửi 8785
9
52340101
Quản trị kinh doanh
A00
Soạn HS NTH52340101A00 gửi 8785
10
52340101
Quản trị kinh doanh
A01
Soạn HS NTH52340101A01 gửi 8785
11
52340101
Quản trị kinh doanh
D01
Soạn HS NTH52340101D01 gửi 8785
12
52340120
Kinh doanh quốc tế
A00
Soạn HS NTH52340120A00 gửi 8785
13
52340120
Kinh doanh quốc tế
A01
Soạn HS NTH52340120A01 gửi 8785
14
52340120
Kinh doanh quốc tế
D01
Soạn HS NTH52340120D01 gửi 8785
15
52340301
Kế Toan
A00
Soạn HS NTH52340301A00 gửi 8785
16
52340301
Kế Toan
A01
Soạn HS NTH52340301A01 gửi 8785
17
52340301
Kế Toan
 D01
Soạn HS NTH52340301 D01 gửi 8785
18
52340201
Tài chính - Ngân hàng
A00
Soạn HS NTH52340201A00 gửi 8785
19
52340201
Tài chính - Ngân hàng
A01
Soạn HS NTH52340201A01 gửi 8785
20
52340201
Tài chính - Ngân hàng
D01
Soạn HS NTH52340201D01 gửi 8785
21
52310106
Kinh tế quốc tế
A00
Soạn HS NTH52310106A00 gửi 8785
22
52310106
Kinh tế quốc tế
A01
Soạn HS NTH52310106A01 gửi 8785
23
52310106
Kinh tế quốc tế
D01
Soạn HS NTH52310106D01 gửi 8785
24
52310106
Kinh tế quốc tế
D03
Soạn HS NTH52310106D03 gửi 8785
25
52310106
Kinh tế quốc tế
D02
Soạn HS NTH52310106D02 gửi 8785
26
52310106
Kinh tế quốc tế
D04
Soạn HS NTH52310106D04 gửi 8785
27
52310106
Kinh tế quốc tế
D06
Soạn HS NTH52310106D06 gửi 8785
28
52380101
Luật
A00
Soạn HS NTH52380101A00 gửi 8785
29
52380101
Luật
D01
Soạn HS NTH52380101D01 gửi 8785
30
52380101
Luật
A01
Soạn HS NTH52380101A01 gửi 8785
31
52380101
Luật
D03
Soạn HS NTH52380101D03 gửi 8785
32
52380101
Luật
D02
Soạn HS NTH52380101D02 gửi 8785
33
52380101
Luật
D04
Soạn HS NTH52380101D04 gửi 8785
34
52380101
Luật
D06
Soạn HS NTH52380101D06 gửi 8785
35
52220201
Ngôn ngữ Anh
D01
Soạn HS NTH52220201D01 gửi 8785
36
52220203
Ngôn ngữ Pháp
D03
Soạn HS NTH52220203D03 gửi 8785
37
52220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01
Soạn HS NTH52220204D01 gửi 8785
38
52220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D04
Soạn HS NTH52220204D04 gửi 8785
39
52220209
Ngôn ngữ Nhật
D01
Soạn HS NTH52220209D01 gửi 8785
40
52220209
Ngôn ngữ Nhật
D06
Soạn HS NTH52220209D06 gửi 8785
40
52220209
Ngôn ngữ Nhật
D06
Soạn HS NTH52220209D06 gửi 8785
2
Cơ sở Quảng Ninh:
42
52340101
Quản trị kinh doanh
A00
Soạn HS NTH52340101A00 gửi 8785
43
52340101
Quản trị kinh doanh
A01
Soạn HS NTH52340101A01 gửi 8785
44
52340101
Quản trị kinh doanh
D01
Soạn HS NTH52340101D01 gửi 8785
45
52340301
Kế Toan
A00
Soạn HS NTH52340301A00 gửi 8785
46
52340301
Kế Toan
A01
Soạn HS NTH52340301A01 gửi 8785
47
52340301
Kế Toan
D01
Soạn HS NTH52340301D01 gửi 8785
48
52340120
Kinh doanh quốc tế
D01
Soạn HS NTH52340120D01 gửi 8785
49
52340120
Kinh doanh quốc tế
A00
Soạn HS NTH52340120A00 gửi 8785
50
52340120
Kinh doanh quốc tế
A01
Soạn HS NTH52340120A01 gửi 8785


Lưu ýDữ liệu hiện tại là dự kiến của chúng tôi.  Điểm chuẩn chính thức năm 2017 của Trường Đại học Ngoại thương NTH sẽ được cập nhật sớm nhất khi Trường Đại học Ngoại thương NTH công bố. Khi có điểm chuẩn, bạn vẫn nhắn tin với cú pháp như trên

Điểm chuẩn Đại học 2017, Ngành Kinh tế

Xem trường khác, bấm vào đây

Trường Đại học Ngoại thương

-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017*******
* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
* Mã trường: NTH 
* Cơ sở Hà Nội: 91 phố Chùa Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội.
- Điện thoại: (04) 32.595.154; Fax: (04): 38343605. Website: http://www.ftu.edu.vn.
* Cơ sở Quảng Ninh: Số 260 đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, Tp. Uông Bí, Quảng Ninh.
- Điện thoại: 0333 856 481 Fax: 0333 852 557. Website: http://csquangninh.ftu.edu.vn

Mã xét tuyển, Nhóm ngành, Chỉ tiêu, Tổ hợp xét tuyển năm 2017 như sau :
Mã xét tuyển
Nhóm ngành
Tên ngành
Tên chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
2017
I. Tại Cơ sở Hà Nội
2700
NTH01
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật
Kinh tế
Kinh tế đối ngoại
A00;A01;D01;D02; D03;D04;D06;D07
840
Thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07
Kinh tế quốc tế
Kinh tế quốc tế
A00;A01;D01;D03;D07
340
Kinh tế và phát triển quốc tế
A00; A01; D01; D07
Luật
Luật thương mại quốc tế
A00;A01;D01;D07
120
NTH02
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07
340
Kinh doanh quốc tế


Kinh doanh quốc tế

A00;A01;D01;D07
190
(trong đó 50 chỉ tiêu cho chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)
Kinh doanh quốc tế (Chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)
A00;A01;D01; D06;D07
NTH03
Nhóm ngành Kế toán; Tài chính-Ngân hàng
Kế toán
Kế toán-Kiểm toán
A00;A01;D01;D07
150
(trong đó 70 chỉ tiêu cho chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)
Kế toán-Kiểm toán (Chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)
Tài chính- Ngân hàng
Tài chính quốc tế
A00;A01;D01;D07
340
Ngân hàng
Phân tích và đầu tư tài chính
NTH04
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh thương mại
D01
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
170
NTH05
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Pháp
Tiếng Pháp thương mại
D03
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
60
NTH06
Ngôn ngữ Trung
Ngôn ngữ Trung
Tiếng Trung thương mại
D01;D04
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
60
NTH07
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Nhật
Tiếng Nhật thương mại
D01;D06
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
90
II. Tại Cơ sở Quảng Ninh
150
NTH08
Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế
Kế toán
Kế toán-Kiểm toán
A00;A01;D01;D07
70
Kinh doanh quốc  tế
Kinh doanh quốc tế
80

-  Ký hiệu tổ hợp các môn xét tuyển:  A00 (Toán, Vật Lý, Hoá học); A01 (Toán,  Vật Lý, Tiếng Anh); D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh); D02 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nga);D03 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp); D04 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung); D06 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật) ;D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh);
- Hệ số của các môn thi xét tuyển: Đối với các ngành không phải là ngành ngôn ngữ, điểm các môn thi xét tuyển nhân hệ số 1. Đối với các ngành ngôn ngữ,  điểm các môn thi ngoại ngữ nhân hệ số 2.
  - Điểm trúng tuyển được xác định theo Nhóm ngành (theo Mã xét tuyển) và được xác định riêng cho Cơ sở Hà Nội và Cơ sở Quảng Ninh.
- Chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển:
*Đối với Cơ sở Hà Nội :
+ Tổ hợp môn xét tuyển A01, D01,D03,D04,D06,D07 thấp hơn tổ hợp môn xét tuyển A00 là 1 điểm/30 điểm.
+ Tổ hợp môn xét tuyển D02 thấp hơn tổ hợp môn xét tuyển A00 là 2 điểm /30 điểm.
+ Ngành Ngôn ngữ Trung (Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) : Tổ hợp môn xét tuyển D04 thấp hơn tổ hợp môn xét tuyển D01 là 2 điểm /40 điểm.
+ Ngành Ngôn ngữ Nhật (Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) : Tổ hợp môn xét tuyển D06 thấp hơn tổ hợp môn xét tuyển D01 là 2 điểm /40 điểm.
*Đối với Cơ sở Quảng Ninh:
+ Mã xét tuyển NTH08 : Không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp môn xét tuyển.
- Thí sinh sau khi đã trúng tuyển vào trường theo Nhóm ngành (theo Mã xét tuyển) được xét tuyển vào ngành/chuyên ngành đào tạo của trường căn cứ trên nguyện vọng đăng ký ngành/chuyên ngành theo thứ tự ưu tiên của thí sinh và chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành/chuyên ngành xét tuyển.
- Trong trường hợp tại ngưỡng điểm trúng tuyển của từng Nhóm ngành (từng Mã xét tuyển), số thí sinh bằng ngưỡng điểm trúng tuyển nhiều hơn số chỉ tiêu xét tuyển còn lại của từng Nhóm ngành (từng Mã xét tuyển) tại ngưỡng điểm trúng tuyển (số chỉ tiêu xét tuyển còn lại bằng chỉ tiêu xét tuyển trừ số thí sinh có số điểm cao hơn ngưỡng điểm xét tuyển) thì Nhà trường sẽ sử dụng tiêu chí phụ là điểm thi môn Toán để xét tuyển đối với các thí sinh tại ngưỡng điểm trúng tuyển.
Tổ chức tuyển sinh: 
- Thời gian, hình thức nhận ĐKXT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Chính sách ưu tiên: 
Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển theo quy định về xét tuyển thẳng, Ưu tiên xét tuyển hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo và quy định cụ thể của Nhà trường (xem chi tiết tại website của Nhà trường: www.ftu.edu.vn).         
Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:  
Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.    
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 
-Thực hiện theo quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 ban hành theo nghị định 86/2015/NĐ-CP và thông tư 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP.
-Học phí dự kiến năm học 2017-2018 đối với chương trình đại trà: 16.8 triệu đồng/sinh viên/năm. Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.
- Học phí chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản và chương trình Kế toán – kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA dự kiến là 30 triệu đồng/năm. Học phí chương trình tiên tiến dự kiến là 50 triệu đồng/năm. Dự kiến học phí của các chương trình này được điều chỉnh hàng năm không quá 5%/năm.          
Các nội dung khác:  
- Chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản: thí sinh sau khi đã trúng tuyển vào trường với nhóm ngành Quản trị kinh doanh và Kinh doanh quốc tế (NTH02) sẽ được đăng ký xét tuyển vào chương trình này. Chương trình được xây dựng trên cơ sở các chương trình đào tạo của Nhật Bản, có sự hỗ trợ, tham gia của các doanh nghiệp Nhật Bản và JICA trong quá trình đào tạo. Sinh viên được học tối thiểu 50% các môn chuyên ngành bằng tiếng Anh, học ngoại ngữ thứ hai là tiếng Nhật.
- Chương trình Kế toán kiểm toán theo định hướng nghề nghiệp ACCA: thí sinh sau khi đã trúng tuyển vào trường với nhóm ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng (NTH03) sẽ được đăng ký xét tuyển vào chương trình này. Sinh viên theo học chương trình sẽ học các môn kiến thức chuyên ngành bằng tiếng Anh được thiết kế trên cơ sở nội dung của chương trình ACCA.
- Các Chương trình tiên tiến, Chương trình chất lượng caoThí sinh sau khi trúng tuyển vào trường sẽ đăng ký xét tuyển vào chương trình tiên tiến hoặc chất lượng cao khi đáp ứng điều kiện về trình độ ngoại ngữ và điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển của từng chương trình. Trình độ Ngoại ngữ, điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển và phương thức xét tuyển các chương trình tiên tiến và chất lượng cao được quy định cụ thể trong thông báo xét tuyển chương trình tiên tiến và chất lượng cao năm 2017 của trường. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao của Nhà trường gồm có :
+ 02 Chương trình tiên tiến: chương trình Kinh tế đối ngoại (hợp tác với ĐH Colorado State University – Hoa Kỳ) và chương trình Quản trị kinh doanh quốc tế (hợp tác với trường California State University (Fullerton) – Hoa Kỳ). Sinh viên có cơ hội nhận bằng tốt nghiệp của trường Đại học Ngoại thương và bằng của trường đối tác cấp.
+ 04 Chương trình chất lượng cao (giảng dạy bằng tiếng Anh) gồm các chương trình Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh quốc tế, Ngân hàng và Tài chính quốc tế, Kinh tế quốc tế.
Xem điểm chuẩn
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Xem điểm chuẩn đại học => Bấm
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Post a Comment


 
Xem diem chuan|Soidiemchontruong.net ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|Soidiemchontruong|inluon|Tài liệu|Hoctrenmobile|SKKN|Tử vi|Science
Top