loading...
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Khám phá nước Lào => Bấm
Thực tập sinh - Du học - Xuất khẩu lao động Nhật Bản bấm vào đây

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2020 - 2021 Tỉnh Thanh Hoá
Ngày 17/6, thông tin từ Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Sở GD&ĐT Thanh Hóa, cho biết, các Hội đồng tuyển sinh trong toàn tỉnh đã hoàn tất công tác họp xét tuyển sinh và gửi Sở GD&ĐT dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập năm học 2019-2020.

Liên quan

Để xem điểm chuẩn từng trường THPT bạn soạn tin như sau

Soạn: HS daucach TH Têntrường gửi 8785

Trong đó
TH: là ký hiệu tỉnh Thanh Hóa
Tên trường: Viết Liền, Không dấu

Ví dụ, xem điểm chuẩn trường THPT Hàm Rồng
Soạn HS THHAMRONG gửi 8785

Cụ thể như sau:
Trường
Soạn tin
Bá Thước
Soạn HS THBATHUOC gửi 8785
Bỉm Sơn
Soạn HS THBIMSON gửi 8785
Cẩm Thuỷ 2
Soạn HS THCAMTHUY2 gửi 8785
Dân tộc Nội trú Thanh Hóa
Soạn HS THDANTOCNOITRUTHANHHOA gửi 8785
Đặng Thai Mai
Soạn HS THDANGTHAIMAI gửi 8785
Đào Duy Từ
Soạn HS THDAODUYTU gửi 8785
Đinh Chương Dương
Soạn HS THDINHCHUONGDUONG gửi 8785
Đông Sơn 1
Soạn HS THDONGSON1 gửi 8785
DTNT Tỉnh Thanh Hóa
Soạn HS THDTNTTINHTHANHHOA gửi 8785
Dương Đình Nghệ
Soạn HS THDUONGDINHNGHE gửi 8785
Hà Trung
Soạn HS THHATRUNG gửi 8785
Hàm Rồng
Soạn HS THHAMRONG gửi 8785
Hậu Lộc 1
Soạn HS THHAULOC1 gửi 8785
Hậu Lộc 2
Soạn HS THHAULOC2 gửi 8785
Hậu Lộc 4
Soạn HS THHAULOC4 gửi 8785
Hoằng Hóa 2
Soạn HS THHOANGHOA2 gửi 8785
Hoằng Hóa 4
Soạn HS THHOANGHOA4 gửi 8785
Hoàng Lệ Kha
Soạn HS THHOANGLEKHA gửi 8785
Lam Kinh
Soạn HS THLAMKINH gửi 8785
Lam Kinh
Soạn HS THLAMKINH gửi 8785
Lang Chánh
Soạn HS THLANGCHANH gửi 8785
Lê Hồng Phong
Soạn HS THLEHONGPHONG gửi 8785
Lê Hồng Phong
Soạn HS THLEHONGPHONG gửi 8785
Lê Văn Hưu
Soạn HS THLEVANHUU gửi 8785
Lê Văn Linh
Soạn HS THLEVANLINH gửi 8785
Lê Viêt Tạo
Soạn HS THLEVIETTAO gửi 8785
Lương Đắc Bằng
Soạn HS THLUONGDACBANG gửi 8785
Lưu Đình Chất
Soạn HS THLUUDINHCHAT gửi 8785
Mai Anh Tuấn
Soạn HS THMAIANHTUAN gửi 8785
Nghi Lộc 3
Soạn HS THNGHILOC3 gửi 8785
Nguyễn Thị Lợi
Soạn HS THNGUYENTHILOI gửi 8785
Nguyễn Trãi
Soạn HS THNGUYENTRAI gửi 8785
Nguyễn Xuân Nguyên
Soạn HS THNGUYENXUANNGUYEN gửi 8785
Như Xuân
Soạn HS THNHUXUAN gửi 8785
Nông Cống 2
Soạn HS THNONGCONG2 gửi 8785
Quảng Xương 1
Soạn HS THQUANGXUONG1 gửi 8785
Quảng Xương 3
Soạn HS THQUANGXUONG3 gửi 8785
Sầm Sơn
Soạn HS THSAMSON gửi 8785
Thạch Thanh 1
Soạn HS THTHACHTHANH1 gửi 8785
Thiệu Hoá
Soạn HS THTHIEUHOA gửi 8785
Tĩnh Gia 1
Soạn HS THTINHGIA1 gửi 8785
Tĩnh Gia 1
Soạn HS THTINHGIA1 gửi 8785
Tĩnh Gia 2
Soạn HS THTINHGIA2 gửi 8785
Tĩnh Gia 3
Soạn HS THTINHGIA3 gửi 8785
Tô Hiến Thành
Soạn HS THTOHIENTHANH gửi 8785
Tô Vĩnh Diện
Soạn HS THTOVINHDIEN gửi 8785
Tống Duy Tân
Soạn HS THTONGDUYTAN gửi 8785
Trần Ân Chiêm
Soạn HS THTRANANCHIEM gửi 8785
Triệu Sơn 1
Soạn HS THTRIEUSON1 gửi 8785
Triệu Sơn 2
Soạn HS THTRIEUSON2 gửi 8785
Triệu Sơn 3
Soạn HS THTRIEUSON3 gửi 8785
Triệu Sơn 4
Soạn HS THTRIEUSON4 gửi 8785
Triệu Sơn 4
Soạn HS THTRIEUSON4 gửi 8785
Triệu Sơn 5
Soạn HS THTRIEUSON5 gửi 8785
Yên Định 1
Soạn HS THYENDINH1 gửi 8785
Yên Định 1
Soạn HS THYENDINH1 gửi 8785
Yên Định 1
Soạn HS THYENDINH1 gửi 8785
Yên Định 2
Soạn HS THYENDINH2 gửi 8785

Hoặc soạn tin theo mã trường như sau
Trường
Soạn tin
Bá Thước
34978
Soạn HS 34978 gửi 8785
Bỉm Sơn
34979
Soạn HS 34979 gửi 8785
Cẩm Thuỷ 2
34980
Soạn HS 34980 gửi 8785
Dân tộc Nội trú Thanh Hóa
34981
Soạn HS 34981 gửi 8785
Đặng Thai Mai
34982
Soạn HS 34982 gửi 8785
Đào Duy Từ
34983
Soạn HS 34983 gửi 8785
Đinh Chương Dương
34984
Soạn HS 34984 gửi 8785
Đông Sơn 1
34985
Soạn HS 34985 gửi 8785
DTNT Tỉnh Thanh Hóa
34986
Soạn HS 34986 gửi 8785
Dương Đình Nghệ
34987
Soạn HS 34987 gửi 8785
Hà Trung
34988
Soạn HS 34988 gửi 8785
Hàm Rồng
34989
Soạn HS 34989 gửi 8785
Hậu Lộc 1
34990
Soạn HS 34990 gửi 8785
Hậu Lộc 2
34991
Soạn HS 34991 gửi 8785
Hậu Lộc 4
34992
Soạn HS 34992 gửi 8785
Hoằng Hóa 2
34993
Soạn HS 34993 gửi 8785
Hoằng Hóa 4
34994
Soạn HS 34994 gửi 8785
Hoàng Lệ Kha
34995
Soạn HS 34995 gửi 8785
Lam Kinh
34996
Soạn HS 34996 gửi 8785
Lam Kinh
34997
Soạn HS 34997 gửi 8785
Lang Chánh
34998
Soạn HS 34998 gửi 8785
Lê Hồng Phong
34999
Soạn HS 34999 gửi 8785
Lê Hồng Phong
35000
Soạn HS 35000 gửi 8785
Lê Văn Hưu
35001
Soạn HS 35001 gửi 8785
Lê Văn Linh
35002
Soạn HS 35002 gửi 8785
Lê Viêt Tạo
35003
Soạn HS 35003 gửi 8785
Lương Đắc Bằng
35004
Soạn HS 35004 gửi 8785
Lưu Đình Chất
35005
Soạn HS 35005 gửi 8785
Mai Anh Tuấn
35006
Soạn HS 35006 gửi 8785
Nghi Lộc 3
35007
Soạn HS 35007 gửi 8785
Nguyễn Thị Lợi
35008
Soạn HS 35008 gửi 8785
Nguyễn Trãi
35009
Soạn HS 35009 gửi 8785
Nguyễn Xuân Nguyên
35010
Soạn HS 35010 gửi 8785
Như Xuân
35011
Soạn HS 35011 gửi 8785
Nông Cống 2
35012
Soạn HS 35012 gửi 8785
Quảng Xương 1
35013
Soạn HS 35013 gửi 8785
Quảng Xương 3
35014
Soạn HS 35014 gửi 8785
Sầm Sơn
35015
Soạn HS 35015 gửi 8785
Thạch Thanh 1
35016
Soạn HS 35016 gửi 8785
Thiệu Hoá
35017
Soạn HS 35017 gửi 8785
Tĩnh Gia 1
35018
Soạn HS 35018 gửi 8785
Tĩnh Gia 1
35019
Soạn HS 35019 gửi 8785
Tĩnh Gia 2
35020
Soạn HS 35020 gửi 8785
Tĩnh Gia 3
35021
Soạn HS 35021 gửi 8785
Tô Hiến Thành
35022
Soạn HS 35022 gửi 8785
Tô Vĩnh Diện
35023
Soạn HS 35023 gửi 8785
Tống Duy Tân
35024
Soạn HS 35024 gửi 8785
Trần Ân Chiêm
35025
Soạn HS 35025 gửi 8785
Triệu Sơn 1
35026
Soạn HS 35026 gửi 8785
Triệu Sơn 2
35027
Soạn HS 35027 gửi 8785
Triệu Sơn 3
35028
Soạn HS 35028 gửi 8785
Triệu Sơn 4
35029
Soạn HS 35029 gửi 8785
Triệu Sơn 4
35030
Soạn HS 35030 gửi 8785
Triệu Sơn 5
35031
Soạn HS 35031 gửi 8785
Yên Định 1
35032
Soạn HS 35032 gửi 8785
Yên Định 1
35033
Soạn HS 35033 gửi 8785
Yên Định 1
35034
Soạn HS 35034 gửi 8785
Yên Định 2
35035
Soạn HS 35035 gửi 8785
Lưu ý: - Điểm hiện tại là điểm chuẩn lớp 10 của năm 2019 được chúng tôi lưu trữ.
Nếu bây giờ bạn nhắn tin để lấy điểm chuẩn vào lớp 10 bạn sẽ nhận được tin nhắn trả về là điểm chuẩn lớp 10 năm 2019.
Khi có dữ liệu chính thức về điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 của Sở GD&ĐT, chúng tôi sẽ ghi thêm chữ Đã có tại tiêu đề, điểm chuẩn vào lớp 10 lúc ấy bạn sẽ nhận được tin nhắn trả về là điểm chuẩn lớp 10 năm 2020. 

- Nếu bạn muốn có dữ liệu điểm chuẩn lớp 10 nhiều năm liền với 1 tin nhắn duy nhất hãy bấm vào đây để xem.
Để xem điểm chuẩn vào mỗi lớp chuyên của trường THPT Chuyên Lam Sơn bạn soạn tin như sau:

Soạn HS dấu cách mãchuyên gửi 8785

Cụ thể như sau:

STT
Chuyên Lam Sơn
Soạn tin
1
Toán chuyên
31973
Soạn: HS 31973 gửi 8785
2
Tin học chuyên
31974
Soạn: HS 31974 gửi 8785
3
Vật lý chuyên
31975
Soạn: HS 31975 gửi 8785
4
Hóa học chuyên
31976
Soạn: HS 31976 gửi 8785
5
Sinh học chuyên
31977
Soạn: HS 31977 gửi 8785
6
Ngữ văn chuyên
31978
Soạn: HS 31978 gửi 8785
7
Sử chuyên
31979
Soạn: HS 31979 gửi 8785
8
Địa chuyên
31980
Soạn: HS 31980 gửi 8785
9
Tiếng Anh chuyên
31981
Soạn: HS 31981 gửi 8785
10
Tiếng Pháp chuyên
31982
Soạn: HS 31982 gửi 8785
11
Tiếng Nga chuyên
31983
Soạn: HS 31983 gửi 8785


điểm chuẩn, Thanh Hóa, Xem điểm chuẩn vào lớp 10, điểm chuẩn, Điểm chuẩn 2020, Xem điểm chuẩn vào lớp 10, điểm chuẩn lớp 10, điểm chuẩn vào 10, 

Xem điểm chuẩn
->Xem điểm chuẩn lớp 10 => Bấm -> Chọn quà tặng ý nghĩa => Bấm
loading...

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Post a Comment


 
Xem diem chuan|Soidiemchontruong.net ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|Soidiemchontruong|Tài liệu|SKKN|Tử vi|Science
Top